Nghĩa của từ "the next best" trong tiếng Việt

"the next best" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

the next best

US /ðə nekst best/
UK /ðə nekst best/
"the next best" picture

Cụm từ

tốt thứ nhì, lựa chọn thay thế tốt nhất

the most desirable option available after the first choice is not possible

Ví dụ:
If you can't get the original part, this is the next best thing.
Nếu bạn không thể mua được phụ tùng gốc, đây là lựa chọn tốt thứ nhì.
Since we missed the flight, taking the train was the next best option.
Vì chúng tôi đã lỡ chuyến bay, đi tàu hỏa là lựa chọn tốt thứ nhì.